Bảng giá xe ô tô Toyota tại Việt Nam tháng 11 năm 2017

Đặt chân vào thị trường ô tô Việt Nam từ năm 1995, đến nay Toyota đã có một danh mục sản phẩm phân phối khá đa dạng. Từ các mẫu xe thể thao, sedan, SUV cho đến các mẫu bán tải đều mang đến khá nhiều mẫu mã và phiên bản để khách hàng lựa chọn.

Thương hiệu Mẫu xe Phiên bản Giá công bố Mức điều chỉnh Giá ưu đãi Biểu đồ
Toyota Alphard 3.5L 3 tỷ 533 triệu - 3 tỷ 533 triệu
Toyota Camry 2.5Q 1 tỷ 302 triệu - 1 tỷ 302 triệu
Toyota Camry 2.5G 1 tỷ 161 triệu - 1 tỷ 161 triệu
Toyota Camry 2.0E 997 triệu - 997 triệu
Toyota Corolla Altis 2.0V CVT Sport 905 triệu 31 triệu 905 triệu
Toyota Corolla Altis 2.0V CVT 864 triệu 29 triệu 864 triệu
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT 753 triệu 26 triệu 753 triệu
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT 707 triệu 24 triệu 707 triệu
Toyota Corolla Altis 1.8E MT 678 triệu 24 triệu 678 triệu
Toyota Fortuner 2.4G 981 triệu - 981 triệu
Toyota Fortuner 2.7V 4x2 1 tỷ 149 triệu - 1 tỷ 149 triệu
Toyota Fortuner 2.7V 4x4 1 tỷ 308 triệu - 1 tỷ 308 triệu
Toyota Hiace 3.0L 1 tỷ 131 triệu - 1 tỷ 131 triệu
Toyota Hiace 2.7L 1 tỷ 240 triệu - 1 tỷ 240 triệu
Toyota Hilux 2.8G AT 870 triệu - 870 triệu
Toyota Hilux 2.8G MT 806 triệu - 806 triệu
Toyota Hilux 2.4E MT 697 triệu - 697 triệu
Toyota Innova 2.0V 945 triệu 50 triệu 945 triệu
Toyota Innova 2.0G 817 triệu 42 triệu 817 triệu
Toyota Innova 2.0E 743 triệu 50 triệu 743 triệu
Toyota Innova Venturer 855 triệu - 855 triệu
Toyota Land Cruiser VX 3 tỷ 650 triệu - 3 tỷ 650 triệu
Toyota Land Cruiser Prado TXL 2 tỷ 167 triệu - 2 tỷ 167 triệu
Toyota Vios 1.5E MT 513 triệu 51 triệu 513 triệu
Toyota Vios 1.5G CVT 565 triệu 57 triệu 565 triệu
Toyota Vios 1.5E CVT 535 triệu 53 triệu 535 triệu
Toyota Vios 1.5G TRD 586 triệu 58 triệu 586 triệu
Toyota Yaris 1.5E CVT 592 triệu - 592 triệu
Toyota Yaris 1.5G CVT 642 triệu - 642 triệu