(9) Xe Cũ
38,000Km Màu Đen Sedan 4 cửa Trong nước 5 Chỗ Xăng 2.4L Tự động 5 cấp
prev next

Mã đăng xe: C7GN2Z [Ngừng đăng bán]

Ngày đăng: 14/08/2015 14:46

Mô tả
Những cải tiến trong lần nâng cấp này thể hiện ở thiết kế bên ngoài qua lưới tản nhiệt, hốc gió, cụm đèn trước, đèn cốt và xi-nhan và đèn sương mù. Ở phiên bản cao cấp nhất 3.5Q, Toyota trang bị thêm công nghệ đèn pha tự động mở rộng góc chiếu AFS dựa trên các thông số tốc độ và góc lái, cụm đèn sau sử dụng công nghệ đi-ốt phát quang LED.

Phiên bản 2.4G được thiết kế bộ vành 16 inch 10 chấu và phiên bản 3.5Q là vành 17 inch, 7 chấu kép.

Ngoài ra, khách hàng có thêm lựa chọn màu mới ghi xám, bên cạnh 2 màu đen và bạc.

850 triệu

Công suất (mã lực)
148 Hp @5,600 vòng/phút
Mô-mem xoắn
220 Nm @4,000 vòng/phút
Truyền động
2WD(Cầu trước)
Dung tích bình nhiên liệu
Kích thước (D x R x C, mm)
4,825 x 1,820 x 1,480
Chiều dài cơ sở (mm)
2,775
Bán kính quay đầu (m)
5.5
Khoảng sáng gầm (mm)
160
Hệ thống treo sau
Độc lập, cơ cấu tay đòn đôi (double wishbone) và thanh cân bằng
Hệ thống treo trước
Độc lập, cơ cấu thanh chống MacPherson và thanh cân bằng
Trọng lượng không tải (kg)
1,530
Mâm/Vành
Hợp kim 16"
Kích cỡ lốp trước
215/60R16
Kích cỡ lốp sau
215/60R16
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Tiêu thụ nhiên liệu (Ngoại thành) (L/100 Km)
Tiêu thụ nhiên liệu (Nội thành) (L/100 Km)
Tăng áp (Turbo)
Không
Tay lái trợ lực Bọc ghế
Gương chiếu hậu chỉnh điện Cửa sổ điện
Cửa sổ trời Khóa điều khiển từ xa
Điều hoà DVD/LCD
USB/MP3 Jack cắm loa (AUX)
Lốp sơ-cua
Camera lùi Cảm biến lùi
Túi khí người lái Túi khí khách phía trước
Chống bó cứng phanh (ABS) Phân bố lực phanh điện tử (EBD)
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) Tự động cân bằng điện tử (ESP)
Điều khiển hành trình Hệ thống báo chống trộm

Địa chỉ người bán