Thông số xe kĩ thuật xe Ford Ranger

15/05/2016 08:00
Bất chấp sự cạnh tranh gay gắt đến từ các đối thủ, Ford Ranger vẫn đang chứng tỏ vị thế của "ông hoàng phân khúc" xe bái tải với những ưu điểm từ thiết kế, vận hành đến trang bị tính năng công nghệ. Hãy cùng OtoS tìm hiểu chi tiết về thông số kĩ thuật của mẫu xe này.

Thông số xe kĩ thuật Ford Ranger: Ngoại thất

Ở thế hệ mới, Ranger nổi bật bởi phong cách thiết kế Kinetic với những đường nét khí động học. Phần đầu xe án tượng  với lưới tản nhiệt gồm 3 thanh ngang bản lớn, mở rộng ra hai bên liên kết với cụm đèn pha cỡ lớn tạo nên nét bề thế, vững chải, cản trước lớn thiết kế mở rộng ôm trọn hốc đèn sương mù hai bên.

Đuôi xe với cản sau lớn được mở rộng, nắp thùng xe được thiết kế vuông vức với đường gần nổi chạy ngang, cụm đèn hậu kích thước lớn hơn với thiết kế xếp tầng.

Xét về kích thước, 6 phiên bản của Ranger phân phối tại thị trường Việt sử dụng chung kích thước dài x rộng x cao ở mức  5.362 x 1.860 x 1.815 mm cùng chiều dài cơ sở 3.220mm. Sự khác biệt ở từng phiên bản nằm ở kích thước thùng hàng và kích thước lốp xe (bảng thông số bên dưới).

Thông số

Ranger Wildtrak 3.2L AT 4x4

Ranger Wildtrak 2.2L AT 4x2

Ranger XLT 2.2L4x4 MT

Ranger XLS 2.2L4x2 AT

Ranger  XLS 2.2L 4x2 MT

Ranger  XL 2.2L 4x4 MT

Kích thước dài x rộng x cao

5.362 x 1.860 x 1.815 mm

Chiều dài cơ sở

3.220mm

Bán kính vòng quay

6.35m

Kích thước thùng xe

1.450 x 1560/1150 x 450 mm

1.450 x 1560/1150 x 450

1.450 x 1560/1150 x 450

1.450 x 1560/1150 x 550

1.450 x 1560/1150 x 450

1.450 x 1560/1150 x 450

Kích thước lốp

265/60R18

265/65R17

255/70R16

Dung tích thùng nhiên liệu

80L

Thông số xe kĩ thuật Ford Ranger: Nội thất, trang bị tiện nghi

Bên trong khoang ca-bin, Ford Ranger được trang bị khá nhiều tính năng tiện ích, bao gồm ghế nỉ hoặc da pha nỉ, ghế sap gập, có tựa đầu, vô-lăng tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh, hệ thống âm thanh 6 loa (4 loa ở phiên bản thấp nhất). Bên cạnh đó, hệ thống thông tin giải trí với tùy chọn công nghệ SYNC và SYNC 2, điều hòa tự động hoặc chỉnh tay tùy phiên bản.

Nội thất

Ranger Wildtrak 3.2L AT 4x4

Ranger Wildtrak 2.2L AT 4x2

Ranger XLT 2.2L4x4 MT

Ranger XLS 2.2L4x2 AT

Ranger  XLS 2.2L 4x2 MT

Ranger  XL 2.2L 4x4 MT

Ghế trước

Ghế trước chỉnh 8 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Ghế sau

Ghế băng có gập và tựa đầu

Vật liệu ghế

Dâ pha nỉ cao cấp

Nỉ cao cấp

Nỉ

Vô-lăng

Bọc da, tích hợp các nút điều khiển âm thanh

Thường, tích hợp các nút điều khiển âm thanh.

Hệ thống thông tin giải trí

Hệ thống SYNC 2 kết hợp màn hình cảm ứng TFT 8 inch, 2 màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4.2 inch. Đầu CD kết nối AM/FM, MP3, Ipod, USB, AUX, Bluetooth

Hệ thống SYNC  kết hợp màn hình TFT 4 inch, màn hình hiển thị đa thông tin dạng LED. Đầu CD kết nối AM/FM, MP3, Ipod, USB, AUX, Bluetooth

Hệ thống SYNC kết hợp màn hình hiển thị đa thông tin dạng LED. Đầu CD kết nối AM/FM, MP3, Ipod, USB, AUX, Bluetooth

AM/FM

Dàn âm thanh

6 loa

4 loa

Hệ thống điều hòa

Tự động 2 vùng

Chỉnh tay

Thông số xe kĩ thuật Ford Ranger: Động cơ

Với 6 phiên bản đang được phân phối tại thị trường Việt, Ranger mang đến cho khách hàng 2 tùy chọn động cơ gồm động cơ Diesel 3.2L i5 TDCi Turbo sản sinh công suất 197 mã lực, mô-men xoắn cực đại 470 Nm và động cơ Diesel 2.2L i4 TDCi Turbo, sản sinh công suất tối đa 158 mã lực, mô-men xoắn cực đại cao nhất 385 Nm. Bên cạnh đó là tùy chọn giữa hộp số sàn 6 cấp và hộp số tự động 6 cấp.

Thông số

Ranger Wildtrak 3.2L AT 4x4

Ranger Wildtrak 2.2L AT 4x2

Ranger XLT 2.2L4x4 MT

Ranger XLS 2.2L4x2 AT

Ranger  XLS 2.2L 4x2 MT

Ranger  XL 2.2L 4x4 MT

Loại động cơ

Diesel 3.2L i5 TDCi Turbo

Diesel 2.2L i4 TDCi Turbo

Công suất cực đại

197 mã lực tại 3.000 vòng/phút

158 mã lực tại 3.700 vòng/phút

148 mã lực tại 3.700 vòng/phút

123 mã lực tại 3.700 vòng/phút

Mô-men xoắn

470 Nm tại 1.750-2.500 vòng/phút

385 Nm tại 1.500-2.500 vòng/phút

375 Nm tại 1.500-2.500 vòng/phút

320 Nm tại 1.600-1.700 vòng/phút

Hộp số

Tự đồng 6 cấp

Sàn 6 cấp

Tự đồng 6 cấp

Sàn 6 cấp

Hệ thống phanh trước

Đĩa tản nhiệt

Hệ thống phanh sau

Đĩa tản nhiệt

Thông số xe kĩ thuật Ford Ranger: Trang bị an toàn

Tất cả những phiên bản Ranger đều được trang bị những hệ thống an toàn cơ bản như 2 túi khí trước, hệ thống chống bó cứng phanh tự động, hệ thống phân phối lực phanh điện tử.

Ngoài ra, những phiên abnr cao cấp còn có thêm hàng loạt trang bị, bao gồm túi khí bên, túi khí rèm, hệ thống cân bằng điện tử, hệ thống khởi hành ngang dốc, hệ thống chống lật, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hỗ trợ đổ đèo và kiểm soát hành trình.

Thông số

Ranger Wildtrak 3.2L AT 4x4

Ranger Wildtrak 2.2L AT 4x2

Ranger XLT 2.2L4x4 MT

Ranger XLS 2.2L4x2 AT

Ranger  XLS 2.2L 4x2 MT

Ranger  XL 2.2L 4x4 MT

Túi khí trước

2 túi khí trước

Túi khí bên

Không

Túi khí rèm

Không

Hệ thống chống bó cứng phanh tự động

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

Hệ thống cân bằng điện tử

Không

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Không

Kiểm soát chống lật

Không

Hỗ trợ đổ đèo

Không

Kiểm soát hành trình

Kiểm soát tốc độ tự động

Không

Giá bán

Hiện tại, với 6 phiên bản đang được bán và sau nhiều đợt giảm giá, Ranger có mức giá công bố cụ thể như sau:

- Ranger  XL 2.2L 4x4 MT giá 619 triệu đồng

- Ranger  XLS 2.2L 4x2 MT giá 649 triệu đồng

- Ranger XLS 2.2L 4x2 AT giá 675 triệu đồng

- Ranger XLT 2.2L 4x4 MT giá 780 triệu đồng

- Ranger Wildtrak 2.2L AT 4x2 giá 820 triệu đồng

- Ranger Wildtrak 3.2L AT 4x4 879 triệu đồng

Ngoài ra, khách hàng còn có thể lựa chọn phiên bản Ranger XL-Chassis 2.2L 4x4 MT không có thùng hàng với giá công bố 616 triệu đồng.

Nguyễn Huy

Tin cùng dòng xe
s